Dịch

wrongful death

danh từ (noun)
US/ˈɹɔŋfəl ˈdɛθ/

Nghĩa chính

  1. Cái chết do sơ suấtdanh từA civil claim against a person who can be held liable for the death of another.

Cụm từ (phrase)

wrongful death statutedanh từĐạo luật đưa ra sự giải thoát khỏi quy định của thông luật rằng cái chết của một cá nhân không thể là cơ sở của nguyên nhân hành động trong một vụ kiện dân sự

AI