Nghĩa chính
- Bản khai viết, tuyên bố bằng văn bảndanh từa document containing a declared statement
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| written statement of employmentdanh từ | danh từ | Tài liệu ràng buộc về mặt pháp lý nêu rõ các điều khoản chính của việc làm, chẳng hạn như lương, giờ làm việc, ngày nghỉ, thỏa ước tập thể hiện hành, nghỉ ốm và lương hưu bằng văn bản và người sử dụng lao động phải cung cấp cho nhân viên |
Ví dụ
- .Anh ấy nộp bản khai viết cho cảnh sát.