wrick
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự trật (mắt cá... ); sự vẹo (cổ)danh từA painful muscular spasm in the neck or back
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wrickDạng gốc (base form)
- wricksSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Xoắn
- Xoắn; xoayTo twist; turn
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwricken
- từ tiếng Hà Lan trung đạiwricken
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiwricken“to move jerkily; sprain”
Ví dụ
- bị trật mắt cá
- bị vẹo lưng