Dịch

wraparound care

danh từ (noun)
US/ˈɹæp.ə.ɹaʊnd ˈkɛɚ/

Nghĩa chính

  1. Cung cấp dịch vụ chăm sóc trẻ em cho học sinh trong khoảng thời gian trước và sau ngày học theo lịch trìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Childcare provision for pupils in the period before and after the scheduled school day.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI