Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
woundy
trạng từ
(adverb)
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
w
aʊ
n
d
ɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Rất, cực kỳ, quá mức
trạng từ
Very, extremely, excessively.
2
Rất tuyệt vời, cực độ, quá mức
tính từ
Very great, extreme, excessive.
3
Gây ra vết thương
tính từ
Causing wounds.
Ví dụ
Such
a
world
of
holidays
,
that
'
tis
a
woundy
hindrance
to
a
poor
man
that
lives
by
his
labour
.
AI
1
Rất
2
Rất tuyệt vời
3
Gây ra vết thương
1
Rất
2
Rất tuyệt vời
3
Gây ra vết thương
1
Rất
2
Rất tuyệt vời
3
Gây ra vết thương