wounding
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc gây thương tíchdanh từThe act of inflicting a wound.
- Sự bị thươngdanh từAn instance of being wounded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woundingDạng gốc (base form)
- woundingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ?Trong số người nhà tôi ra trận này, có ai để tôi phải đau buồn vì thương tích của họ hay ngóng trông họ trở về không?
- Gadgols, tree-trunks .Cô ấy đã đuổi được lũ Gadgols, loài thích thú một cách độc ác bay đâm vào thân cây và làm chúng bị thương để rồi héo rũ và chết vì chất độc tiếp xúc.
- : , , : , .Lamech nói với hai người vợ là Ada và Sella rằng: Hỡi các vợ của Lamech, hãy nghe tiếng ta, lắng tai nghe lời ta: vì ta đã giết một người vì tội làm thương tích ta, và một thiếu niên vì vết bầm của ta.
Họ từ (word family)
cùng gốc woundingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung