Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
wouldn't say no
động từ
(verb)
UK
/ˈ
w
ʊ
d
n
̩
t
ˈ
s
eɪ
ˈ
n
əʊ
/
US
/ˈ
w
ʊ
n
t
ˈ
s
eɪ
ˈ
n
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Sẽ sẵn sàng hoặc vui mừng (có)
động từ
Would be willing or glad (to have).
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
wouldn't say no to something
Sẵn sàng đón nhận hoặc đồng ý cái gì
Ví dụ
-
Fancy
a
cup
of
tea
?
-
I
wouldn't
say
no
.
Tom
wouldn't
say
no
.
I
wouldn't
say
no
to
that
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Sẽ sẵn sàng hoặc vui mừng (có)
1
Sẽ sẵn sàng hoặc vui mừng (có)
1
Sẽ sẵn sàng hoặc vui mừng (có)