Dịch

would-be

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cố gắng hoặc mong muốn một cái gì đótính từkhông so sánh (not comparable)Attempting or desiring something.
  2. Chưa thực hiện; thất vọng trong việc thực hiện một mục tiêu, tham vọng, vvtính từkhông so sánh (not comparable)Unfulfilled; frustrated in realizing a goal, ambition, etc.
  3. Người khao khát một cái gì đódanh từOne who aspires to something.
  4. Hôn phu hoặc hôn thê của một ngườidanh từOne's fiancé or fiancée.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. would-beDạng gốc (base form)
  2. would-besSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

never-would-bedanh từNgười sẽ không bao giờ đạt được thành công lớn
would-be bridedanh từCô dâu có khả năng kết hôn hoặc mong muốn kết hôn nhưng hiện tại không đủ điều kiện để thực hiện điều đó

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • người thích trở thành nhà thơ; người thích làm ra vẻ nhà thơ
  • .
  • .

AI