Nghĩa chính
- Cố gắng hoặc mong muốn một cái gì đótính từkhông so sánh (not comparable)Attempting or desiring something.
- Chưa thực hiện; thất vọng trong việc thực hiện một mục tiêu, tham vọng, vvtính từkhông so sánh (not comparable)Unfulfilled; frustrated in realizing a goal, ambition, etc.
- Người khao khát một cái gì đódanh từOne who aspires to something.
- Hôn phu hoặc hôn thê của một ngườidanh từOne's fiancé or fiancée.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- would-beDạng gốc (base form)
- would-besSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| never-would-bedanh từ | danh từ | Người sẽ không bao giờ đạt được thành công lớn |
| would-be bridedanh từ | danh từ | Cô dâu có khả năng kết hôn hoặc mong muốn kết hôn nhưng hiện tại không đủ điều kiện để thực hiện điều đó |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- người thích trở thành nhà thơ; người thích làm ra vẻ nhà thơ
- .
- .