worsener
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ai hoặc cái đó làm (sự việc) trở nên tồi tệ hơn, làm cho mọi việc trở nên tồi tệ hơndanh từOne who or that which worsens (things), makes things worse.
- Người hoặc cái đó trở nên tồi tệ hơn (bên trong), trở nên tồi tệ hơn, tình trạng xấu đidanh từOne who or that which worsens (internally), becomes worse, deteriorates in condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worsenerDạng gốc (base form)
- worsenersSố nhiều (plural)