Dịch

world music

danh từ (noun)
UK/ˈwɜːld ˈmjuː.zɪk/US/ˈwɜɹld ˈmju.zɪk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Âm nhạc kết hợp các yếu tố từ phong cách truyền thống của thế giới ngoài phương Tây cùng với các yếu tố hiện đại, phổ biến để tạo ra thứ gì đó được tiếp thị cho khán giả phương Tâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Music that combines elements from traditional styles from the non-Western world along with modern, popular elements, in order to create something marketed towards Western audiences.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. world musicDạng gốc (base form)
  2. world musicsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Âm nhạc truyền thống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Âm nhạc truyền thống, trái ngược với âm nhạc đại chúng hoặc âm nhạc cổ điểnTraditional music, as opposed to popular music or classical music.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , , , .

AI