Nghĩa chính
- Hệ thống nhận thức có khả năng hạn chế và có thể lưu giữ thông tin tạm thờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cognitive system with a limited capacity that can hold information temporarily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- working memoryDạng gốc (base form)
- working memoriesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- .
- , , , .