Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
work-related stress
Nghĩa chính
1
Căng thẳng do công việc
Ví dụ
Work-related
stress
is
common
in
demanding
jobs
.
Căng thẳng do công việc rất phổ biến trong các nghề đòi hỏi cao.
Xuất hiện ở từ khác
stress
kết hợp
căng thẳng do công việc
AI
1
Căng thẳng do công việc
1
Căng thẳng do công việc
1
Căng thẳng do công việc