Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giảm (cân nặng) bằng cách tập thể dục; đốt cháy lượng calo thu được từ việc ăn thứ gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To lose (weight) by doing physical work; to burn off the calories gained from eating something.
- Chấm dứt (nợ) bằng cách lao động thay người mắc nợ tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To end (a debt) by doing labor for the person owed money.
- Lên menđộng từTo ferment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work offNguyên thể (infinitive)
- works offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- worked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- working offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work off one's fatcụm từ | cụm từ | Làm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi |
| work off arrears of correspondencecụm từ | cụm từ | Trả lời hết những thư từ còn đọng lại |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sản xuất (vật liệu in, v.v.) bằng một số quy trình làm việc
- ngoại động từ (transitive)To produce (printed matter etc.) by some process of work.
Ví dụ
- .Tập giữa lượt của người khác.
- , .Nhào trộn vào.
- . .Anh ấy làm trong lĩnh vực an ninh mạng.