Dịch

work off

B2động từ (verb)
UK/ˌwɜːk ˈɒf/US/ˌwɝk ˈɔf/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giảm (cân nặng) bằng cách tập thể dục; đốt cháy lượng calo thu được từ việc ăn thứ gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To lose (weight) by doing physical work; to burn off the calories gained from eating something.
  2. Chấm dứt (nợ) bằng cách lao động thay người mắc nợ tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To end (a debt) by doing labor for the person owed money.
  3. Lên menđộng từTo ferment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. work offNguyên thể (infinitive)
  2. works offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. worked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. working offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

work off one's fatcụm từLàm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
work off arrears of correspondencecụm từTrả lời hết những thư từ còn đọng lại

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sản xuất (vật liệu in, v.v.) bằng một số quy trình làm việc
  1. ngoại động từ (transitive)To produce (printed matter etc.) by some process of work.

Ví dụ

  • .Tập giữa lượt của người khác.
  • , .Nhào trộn vào.
  • . .Anh ấy làm trong lĩnh vực an ninh mạng.

AI