Nghĩa chính
- Tác phẩm hư cấudanh từA fictional account; a story.
- Tài khoản giả; một tài khoản của các sự kiện chưa bao giờ diễn radanh từA fictitious account; an account of events that never took place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work of fictionDạng gốc (base form)
- works of fictionSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- .
- .