Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
work long hours
US
/ˈ
w
ɝ
k
ˈ
l
ɑ
ŋ
ˈ
aʊ
ɚ
z
/
Nghĩa chính
1
Làm việc nhiều giờ liền
Ví dụ
Junior
doctors
often
have
to
work
long
hours
.
Các bác sĩ thực tập thường phải làm việc nhiều giờ liền.
Xuất hiện ở từ khác
hour
kết hợp
làm việc nhiều giờ liền
AI
1
Làm việc nhiều giờ liền
1
Làm việc nhiều giờ liền
1
Làm việc nhiều giờ liền