Dịch

work long hours

US/ˈwɝk ˈlɑŋ ˈaʊɚz/

Nghĩa chính

  1. Làm việc nhiều giờ liền

Ví dụ

  • .Các bác sĩ thực tập thường phải làm việc nhiều giờ liền.

AI