Nghĩa chính
- Mô tả tán thành hoặc một lời kêu gọi khích lệ đối với một người có hành vi kích thích, chẳng hạn như một người nào đó muốn ăn mặc gợi cảm hoặc một người nào đó biểu diễn khiêu vũ hoặc thoát y khiêu dâmcụm từAn approving description or a cry of encouragement to someone whose behavior is titillating, such as someone aiming to dress sexily or someone performing in erotic dancing or stripping.
- Mô tả chấp thuận về bất cứ ai thể hiện khả năng sử dụng khéo léo bất cứ thứ gìcụm từAn approving description of anyone demonstrating skilful use of anything.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work it out on the remixđộng từ | động từ | Giải quyết một tranh chấp; khôi phục lại mối quan hệ căng thẳng; hòa giải |
Ví dụ
- / /
- , workin .
- .