Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
work down prices
US
/ˈ
w
ɝ
k
ˈ
d
æ
ʊ
n
ˈ
p
ɹ
aɪ
s
ə
z
/
Nghĩa chính
1
Hạ giá từ từ
Ví dụ
They
decided
to
work
down
prices
to
attract
customers
.
Họ quyết định hạ giá từ từ để thu hút khách hàng.
Xuất hiện ở từ khác
work down
kết hợp
hạ giá từ từ
AI
1
Hạ giá từ từ
1
Hạ giá từ từ
1
Hạ giá từ từ