Nghĩa chính
- làm thêm giờ, bù giờ, tăng cađộng từA2nội động từ (intransitive)to work extra hours to make up for lost time or finish a task.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work backNguyên thể (infinitive)
- works backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- worked backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- working backPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work back late | Làm thêm giờ muộn | |
| work back to make up time | Làm thêm giờ để bù thời gian | |
| work backwardđộng từ | động từ | Rút ra một quy trình, lý do, v.v. từ kết luận hoặc kết quả của nó |