Dịch

wordlessly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Không lời, lặng lẽtrạng từkhông so sánh (not comparable)Without words.

Cụm từ (phrase)

nod wordlesslyGật đầu lặng lẽ
stare wordlesslyNhìn không nói nên lời

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc wordlessly
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .Gần cuối phim Sasquatch Sunset, bộ phim kỳ lạ tuyệt vời của David và Nathan Zellner, Riley Keough lặng lẽ truyền tải một khoảnh khắc tuyệt vọng hiện sinh đang từ từ lan tỏa làm tan nát trái tim bạn với sự ảm đạm của nó.

AI