Nghĩa chính
- Máy soạn thảo văn bảndanh từA device similar to a simple computer, designed for word processing.
- Phần mềm cung cấp các chức năng xử lý văn bản trên máy tính, thường bao gồm lựa chọn kiểu chữ, căn chỉnh dòng và các định dạng khác, phân trang và nhiều tính năng khácdanh từSoftware that provides word processing functions on a computer, typically including typeface selection, line justification and other formatting, pagination, and numerous other features.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- word processorDạng gốc (base form)
- word processorsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , , , , 3 , , , .Điện thoại thông minh không phải là chiếc máy ảnh, sổ ghi chép, trình soạn thảo văn bản, máy ghi âm, đài, máy nghe nhạc MP3, máy đọc bản đồ, máy đo bước chân tốt nhất, vân vân, nhưng nó đủ tốt để thay thế nhiều thiết bị riêng biệt cho hầu hết mọi người trong phần lớn thời gian.
- ?Bạn có dùng trình soạn thảo văn bản không?
- ?Tôi có thể sử dụng trình soạn thảo văn bản này không?