Dịch

word it

động từ (verb)
UK/ˈwɜːd ɪt/US/ˈwɜɹd ɪt/

Nghĩa chính

  1. Những lời nói huyên náo; tranh chấp; nói quá mức hoặc giận dữđộng từTo bandy words; to dispute; to speak excessively or angrily.

Ví dụ

  • [ ]
  • . .
  • . .

AI