Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wontedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thói quen; phong tục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
habit; custom
Nguồn gốc
(etymology)
wonted
+
-ness
Ví dụ
At
home
we
keep
constantly
in
mind
the
great
importance
of
inculcating
in
them
a
love
of
books
and
a
wontedness
in
their
use
.
AI
1
Thói quen
1
Thói quen
1
Thói quen