Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wondrousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất kỳ lạ, tính chất phi thường; tính chất kỳ diệu, tính chất thần kỳ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being wondrous.
Nguồn gốc
(etymology)
wondrous
+
-ness
Ví dụ
Charles
M
.
Blow’s
column
refers
to
nonreligious
thought
as
“
shtick
,”
and
implies
that
atheists
fail
to
properly
celebrate
human
exceptionalism
,
wondrousness
,
compassion
,
love
,
companionship
and
perhaps
even
singing
and
picnicking
.
AI
1
Tính chất kỳ lạ
1
Tính chất kỳ lạ
1
Tính chất kỳ lạ