Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
without someone's knowledge
Nghĩa chính
1
Mà không cho ai biết
Ví dụ
He
changed
the
plan
without
his
manager's
knowledge
.
Anh ấy đã đổi kế hoạch mà không cho quản lý biết.
Xuất hiện ở từ khác
knowledge
kết hợp
mà không cho ai biết
AI
1
Mà không cho ai biết
1
Mà không cho ai biết
1
Mà không cho ai biết