Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
without incident
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
w
ɪ
θ
ˈ
aʊ
t
ˈ
ɪ
n
s
ə
d
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Bình yên vô sự
cụm giới từ
Without causing or experiencing difficulty; not encountering any impediments.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
风平浪静
fēng píng làng jìng
Bình yên vô sự, yên ắng, phẳng lặng
Ví dụ
Sami
was
arrested
without
incident
.
Fadil
was
arrested
without
incident
.
Layla
was
arrested
without
incident
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bình yên vô sự
1
Bình yên vô sự
1
Bình yên vô sự