Dịch

witches' Sabbath

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc gặp gỡ được cho là của các phù thủy vào lúc nửa đêm để thực hành phép thuật hoặc tham gia vào một cuộc truy hoan ma quỷdanh từA supposed meeting of witches at midnight to practice sorcery or to take part in a demonic orgy.
  2. Cuộc tụ họp tôn giáo của một nhóm Wiccan tại một khu vườn hoặc vòng tròndanh từA religious gathering of a Wiccan coven at a covenstead or circle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. witches' SabbathDạng gốc (base form)
  2. witches' SabbathsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

AI