Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
witch-like
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như mụ phù thủy
tính từ
Like a witch.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
witch-like
Dạng gốc
(base form)
more witch-like
So sánh hơn
(comparative)
most witch-like
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
witch
+
-like
Ví dụ
`
Hail
!
'
squeaked
Arumugam
,
witch-like
.
Witch-like
she
smiled
and
moved
away
.
AI
1
Giống như mụ phù thủy
1
Giống như mụ phù thủy
1
Giống như mụ phù thủy