Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wisdom of Solomon
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
w
ɪ
z
d
ə
m
ə
v
ˈ
s
ɒ
l
ə
m
ə
n
/
US
/ˈ
w
ɪ
z
d
ə
m
ə
v
ˈ
s
ɑ
l
ə
m
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sự thông thái của Solomon
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The thinking and good judgment traditionally attributed to King Solomon.
Ví dụ
At
times
I
long
for
the
patience
of
Job
and
the
wisdom
of
Solomon
.
AI
1
Sự thông thái của Solomon
1
Sự thông thái của Solomon
1
Sự thông thái của Solomon