Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wirerimmed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có vành dây. (của kính mắt)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having wire rims. (of eyeglasses)
Nguồn gốc
(etymology)
wire
+
rimmed
Ví dụ
Smith
wears
a
pair
of
wirerimmed
glasses
over
his
clown
makeup
.
AI
1
Có vành dây. (của kính mắt)
1
Có vành dây. (của kính mắt)
1
Có vành dây. (của kính mắt)