Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
wirephoto
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điện báo truyền ảnh
danh từ
A photograph transmitted by telephotography.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wirephoto
Dạng gốc
(base form)
wirephoto
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
wire
+
photo
AI
1
Điện báo truyền ảnh
1
Điện báo truyền ảnh
1
Điện báo truyền ảnh