Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wipette
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái khăn ướt
danh từ
A wet wipe.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wipette
Dạng gốc
(base form)
wipette
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
wipe
+
-ette
Ví dụ
They
are
ordered
to
wear
gloves
on
the
way
home
from
work
or
to
carry
wipettes
in
their
cars
and
trucks
.
AI
1
Cái khăn ướt
1
Cái khăn ướt
1
Cái khăn ướt