Dịch

wipe up

động từ (verb)
US/ˌwaɪp ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Làm khô đồ dùng, bát đĩa, v.v. đã được rửa sạchđộng từnội động từ (intransitive)To dry utensils, dishes etc. that have been washed.
  2. Loại bỏ hoàn toàn chất lỏng hoặc chất rắn bị đổ, thường bằng tay, sử dụng khăn rửa chénđộng từTo completely remove spilled liquid or solids, typically by hand using a dishcloth.
  3. Làm sạch hoàn toàn, đặc biệt bằng khăn rửa chén hoặc giẻđộng từTo clean thoroughly, particularly with a dishcloth or rag.
  4. Đánh bại (đối thủ) một cách triệt để; đánh đònđộng từngoại động từ (transitive)To defeat (an opponent) thoroughly; trounce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wipe upNguyên thể (infinitive)
  2. wipes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wiped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wiping upPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • !
  • .
  • .

AI