Nghĩa chính
- Làm khô đồ dùng, bát đĩa, v.v. đã được rửa sạchđộng từnội động từ (intransitive)To dry utensils, dishes etc. that have been washed.
- Loại bỏ hoàn toàn chất lỏng hoặc chất rắn bị đổ, thường bằng tay, sử dụng khăn rửa chénđộng từTo completely remove spilled liquid or solids, typically by hand using a dishcloth.
- Làm sạch hoàn toàn, đặc biệt bằng khăn rửa chén hoặc giẻđộng từTo clean thoroughly, particularly with a dishcloth or rag.
- Đánh bại (đối thủ) một cách triệt để; đánh đònđộng từngoại động từ (transitive)To defeat (an opponent) thoroughly; trounce.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- !
- .
- .