Dịch

Winston

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tên nam bắt nguồn từ tên địa danhdanh từ riêngA male given name derived from the place name.
  2. Winston Churchill, một thủ tướng Anh nổi tiếngdanh từ riêngWinston Churchill, a famous British prime minister.
  3. Một họdanh từ riêngA surname.
  4. Ngôi làng và giáo xứ dân sự thuộc hạt Durham (mã lưới OS NZ1316).danh từ riêngA village and civil parish in County Durham (OS grid ref NZ1316).

Cụm từ (phrase)

Winston-Salemdanh từ riêngThành phố lớn, quận lỵ của Quận Forsyth, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Winston Hillsdanh từVùng ngoại ô của Sydney, New South Wales, Úc
Winston Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Double Springs. Được đặt theo tên của John A. Winston

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Ngôi làng và giáo xứ dân sự thuộc quận Mid Suffolk
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự thuộc quận Mid Suffolk, Suffolk (tọa độ lưới OS TM1861).A village and civil parish in Mid Suffolk district, Suffolk (OS grid ref TM1861).

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • .

AI