Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
winnerhood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện của người chiến thắng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of a winner
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
loserhood
Ví dụ
Engaging
in
racism
was
an
easy
path
to
“
winnerhood
,
"
and
the
lawbreaking
it
entailed
was
dismissed
with
the
argument
that
“
this
[
lawbreaking
]
is
what
it
takes
to
be
a
winner
in
this
world
.
"
Nguồn gốc
(etymology)
winner
+
-hood
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện của người chiến thắng
1
Trạng thái hoặc điều kiện của người chiến thắng
1
Trạng thái hoặc điều kiện của người chiến thắng