Nghĩa chính
- Luồng gió thay đổidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The inexorable process of inevitable societal and political change and progress over time.
Nguồn gốc (etymology)
Harold Macmillan đặt ra năm 1960
Ví dụ
- .Người Algeria đang cảm nhận được những luồng gió thay đổi.
- .Người Algeria vốn đã cảm nhận được những luồng gió thay đổi.
- .Sự thật thì thầm trong những luồng gió thay đổi.