Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
winded after running
Nghĩa chính
1
Hụt hơi sau khi chạy
Ví dụ
He
was
winded
after
running
the
marathon
.
Anh ấy hụt hơi sau khi chạy marathon.
Xuất hiện ở từ khác
wind
kết hợp
hụt hơi sau khi chạy
AI
1
Hụt hơi sau khi chạy
1
Hụt hơi sau khi chạy
1
Hụt hơi sau khi chạy