Dịch

winded

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hết hi, không thở được nữatính từOut of breath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. windedDạng gốc (base form)
  2. more windedSo sánh hơn (comparative)
  3. most windedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

long-windedtính từNói dài dòng chán ngắt; tốn nhiều thời gian; dài dòng một cách không cần thiết
close-windedtính từBay gần gió
short-windedtính từThở hổn hển; thở nhanh hoặc bị hụt hơi
broken-windedtính từBị khó thở hoặc vấn đề hô hấp tương tự
winded after runningHụt hơi sau khi chạy

Ví dụ

  • .Cô ấy bị hụt hơi sau chặng chạy dài.
  • .Anh ấy bị mất hơi khi ngã khỏi xích đu.
  • .Con đường uốn lượn qua các cánh đồng.

AI