Dịch

wind theft

danh từ (noun)
UK/ˈwɪnd ˈθɛft/US/ˈwaɪnd ˈθɛft/

Nghĩa chính

  1. Hành động vô tình hoặc có chiến lược ngăn chặn khả năng tiếp cận gió sạch của người khác, chẳng hạn như bằng cách tạo ra bóng giódanh từkhông đếm được (uncountable)The act of unintentionally or strategically blocking another’s access to clean wind, as by creating a wind shadow.

Ví dụ

  • " , ."

AI