Dịch

Wimbledon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thị trấn ngoại ô và khu vực kinh doanh chính ở quận Merton, Greater London, Anh (OS grid ref TQ2470).danh từ riêngA suburban town and the principal business area in the borough of Merton, Greater London, England (OS grid ref TQ2470).
  2. Thành phố nhỏ ở thị trấn Pierce, quận Barnes, Bắc Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngA minor city in Pierce Township, Barnes County, North Dakota, United States.
  3. Địa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Bathurst council area, central eastern New South Wales, Australia.
  4. Địa phương nông thôn ở quận Tararua, Manawatū-Whanganui, New Zealanddanh từ riêngA rural locality in Tararua district, Manawatū-Whanganui, New Zealand.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

South Wimbledondanh từ riêngVùng ngoại ô của Wimbledon, quận Merton, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2570)
Wimbledon Heightsdanh từ riêngThị trấn ở Bass Coast Shire, Đảo Phillip, miền nam Victoria, Australia
Wimbledon CommonChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Giải vô địch Wimbledon
  1. Giải vô địch Wimbledon, một giải đấu quần vợt danh giáThe Wimbledon Championships, a prestigious tennis tournament.

Ví dụ

  • 1907 - 12 .Norman Brookes là người Úc đầu tiên vô địch nội dung đơn nam tại Wimbledon năm 1907 - khiến anh trở thành người đàn ông đầu tiên bên ngoài nước Anh giành chức vô địch và là người đầu tiên trong số 12 người đàn ông Úc giành được danh hiệu này.
  • 1877, , , Britain’s .
  • .

AI