Dịch

wilding

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Táo dạidanh từA wild apple or apple tree.
  2. Cây mọc hoang, hoa dạidanh từAny plant that grows wild; a wildflower, etc.
  3. Bạo lực bầy đàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of youth violence characterized by a group of young people committing violent acts randomly and without specific targets.
  4. Hoang dã, không thuần hóatính từkhông so sánh (not comparable)Not cultivated or tame; wild.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wildingDạng gốc (base form)
  2. wildingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] , , . .Quả của cây […] nhỏ, ít nước và chất lượng kém. Tôi đoán đó là một cây mọc hoang.
  • fall'n , / , , / : […]Và ở đây một phần lớn của tháp đã đổ sụp, / Toàn vẹn như một vách đá lở từ vách núi, / Và giống như vách đá, nó ngập tràn hoa dại: […]
  • , / […]Thường thì từ những cây rừng hoang dã ông ấy mang về, / Có những cành được tô điểm sắc đỏ tươi tắn […]

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

wild-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwilding
động từ, tính từ

wild-ing

AI