wilding
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Táo dạidanh từA wild apple or apple tree.
- Cây mọc hoang, hoa dạidanh từAny plant that grows wild; a wildflower, etc.
- Bạo lực bầy đàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of youth violence characterized by a group of young people committing violent acts randomly and without specific targets.
- Hoang dã, không thuần hóatính từkhông so sánh (not comparable)Not cultivated or tame; wild.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wildingDạng gốc (base form)
- wildingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] , , . .Quả của cây […] nhỏ, ít nước và chất lượng kém. Tôi đoán đó là một cây mọc hoang.
- fall'n , / , , / : […]Và ở đây một phần lớn của tháp đã đổ sụp, / Toàn vẹn như một vách đá lở từ vách núi, / Và giống như vách đá, nó ngập tràn hoa dại: […]
- , / […]Thường thì từ những cây rừng hoang dã ông ấy mang về, / Có những cành được tô điểm sắc đỏ tươi tắn […]