wiggling
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ngoe nguẩydanh từThe motion of something that wiggles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wigglingDạng gốc (base form)
- wigglingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Felix đang la hét, đá chân và lúc lắc người.
- .Sami đang ngoe nguẩy các ngón tay.
- " ?" " ."Sao bạn cứ ngoe nguẩy nhiều thế? Nó buồn nhột.