Dịch

wiggling

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ngoe nguẩydanh từThe motion of something that wiggles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wigglingDạng gốc (base form)
  2. wigglingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Felix đang la hét, đá chân và lúc lắc người.
  • .Sami đang ngoe nguẩy các ngón tay.
  • " ?" " ."Sao bạn cứ ngoe nguẩy nhiều thế? Nó buồn nhột.

AI