Nghĩa chính
- (của một người đàn ông) kết hôn với một người phụ nữ (nói chung là bạn gái hiện có); làm vợ của một người phụ nữđộng từ(of a man) to marry a woman (generally an existing girlfriend); to make a woman one’s wife
- (của một người đàn ông) dành nhiều thời gian hoặc quá mức cho vợ hoặc bạn gái của mình; ở dưới ngón tay cái của một người phụ nữ; bị đánh đònđộng từ(of a man) to spend extensive or excessive time with one’s wife or girlfriend; to be under a woman’s thumb; to be whipped
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- Brother’s – can’t .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)