widowed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Góa, góa bụatính từkhông so sánh (not comparable)Whose spouse has died or is gone missing; who has become a widow or widower.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grass-widowedtính từ | tính từ | Đã trở thành hoặc bị biến thành một góa phụ cỏ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi không nhớ mình có khóc khi đọc về người cô dâu góa bụa của anh ấy hay không.
- , .Anh ấy nói mình đã góa vợ nhưng không phải vậy.
- .Bà ấy là một phụ nữ lớn tuổi đã góa chồng.