Dịch

widowed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Góa, góa bụatính từkhông so sánh (not comparable)Whose spouse has died or is gone missing; who has become a widow or widower.

Cụm từ (phrase)

grass-widowedtính từĐã trở thành hoặc bị biến thành một góa phụ cỏ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi không nhớ mình có khóc khi đọc về người cô dâu góa bụa của anh ấy hay không.
  • , .Anh ấy nói mình đã góa vợ nhưng không phải vậy.
  • .Bà ấy là một phụ nữ lớn tuổi đã góa chồng.

AI