Dịch

widow inheritance

danh từ (noun)
US/ˈwɪd.oʊ ˌɪnˈhɛɹətəns/

Nghĩa chính

  1. Tập tục theo đó một góa phụ phải kết hôn với một người họ hàng nam của người chồng quá cố của mình, thường là anh trai của anh tadanh từkhông đếm được (uncountable)A practice whereby a widow is required to marry a male relative of her late husband, often his brother

AI