Dịch

wider context

danh từ (noun)
UK/ˈwaɪdə ˈkɒn.tɛkst/US/ˈwaɪdɚ ˈkɑn.tɛkst/

Nghĩa chính

  1. Bối cảnh rộng hơn, ngữ cảnh rộngdanh từbroader circumstances surrounding an event

Ví dụ

  • , Để hiểu vấn đề, hãy xem xét bối cảnh rộng hơn

AI