Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wider audience
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
w
aɪ
d
ə
ˈ
ɔː
d
i
.
ə
n
s
/
US
/ˈ
w
aɪ
d
ɚ ˈ
ɑ
d
i
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Đối tượng rộng hơn, khán giả rộng rãi
danh từ
broader group of listeners or viewers
Ví dụ
The
documentary
was
edited
to
reach
a
wider
audience
.
Bộ phim tài liệu được chỉnh sửa để tiếp cận đối tượng rộng hơn.
AI
1
Đối tượng rộng hơn
1
Đối tượng rộng hơn
1
Đối tượng rộng hơn