Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
widely distributed
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
w
aɪ
d
l
i
ˈ
d
ɪ
s
t
ɹ
ɪ
b
j
u
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Phân bố rộng khắp, lan rộng
tính từ
spread over a large area
Ví dụ
The
species
is
widely
distributed
across
the
continent
.
Loài này được phân bố rộng khắp khắp lục địa.
AI
1
Phân bố rộng khắp
1
Phân bố rộng khắp
1
Phân bố rộng khắp