Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
widely adopted
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
w
aɪ
d
l
i
ə
ˈ
d
ɑ
p
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Được áp dụng rộng rãi, được chấp nhận rộng rãi
tính từ
accepted and used by many people or groups
Ví dụ
The
new
technology
is
widely
adopted
across
the
industry
.
Công nghệ mới đã được áp dụng rộng rãi trong toàn ngành.
AI
1
Được áp dụng rộng rãi
1
Được áp dụng rộng rãi
1
Được áp dụng rộng rãi