Dịch

widely adopted

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được áp dụng rộng rãi, được chấp nhận rộng rãitính từaccepted and used by many people or groups

Ví dụ

  • .Công nghệ mới đã được áp dụng rộng rãi trong toàn ngành.

AI