Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whuff
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tiếng thổi hoặc tiếng thở hổn hển
danh từ
A blowing or puffing noise.
2
Thở phì phì; thở hồng hộc
động từ
To make a blowing or puffing noise.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
whuff
Nguyên thể
(infinitive)
whuff
s
Số nhiều
(plural)
whuff
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
whuff
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
[…]
the
big
boar
who
tried
to
scare
us
away
with
his
fierce
whuffs
;
[…]
He
whuffs
,
the
air
knocked
out
of
his
lungs
,
rolling
over
and
curling
into
a
foetal
position
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
whuff
whuff
o
Người không phải là vận động viên nhảy dù
danh từ
whuff
ie
Loại vốn xã hội hoặc danh tiếng, đặc biệt là trong cộng đồng trực tuyến
danh từ
whuff
le
Tạo ra âm thanh khụt khịt hoặc thổi nhẹ
động từ
whuff
ly
Có tiếng rít
tính từ
AI
1
Tiếng thổi hoặc tiếng thở hổn hển
2
Thở phì phì
1
Tiếng thổi hoặc tiếng thở hổn hển
2
Thở phì phì
1
Tiếng thổi hoặc tiếng thở hổn hển
2
Thở phì phì