Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whole area
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
əʊ
l
ˈɛːɹ
ɪ
j
ə
/
US
/ˈ
h
oʊ
l
ˈɛɹ
i
ə
/
Nghĩa chính
1
Toàn bộ khu vực, toàn diện
danh từ
the entire region or space being considered
Ví dụ
Police
searched
the
whole
area
for
the
missing
child
.
Cảnh sát đã tìm kiếm toàn bộ khu vực để tìm đứa trẻ mất tích.
AI
1
Toàn bộ khu vực
1
Toàn bộ khu vực
1
Toàn bộ khu vực